12:59 ICT Thứ sáu, 25/09/2020

Trường TH Ngư Thủy Bắc

Truyền thống

Quy định chuyên môn

Giáo án

Quảng cáo - Liên kết






Hỗ trợ trực tuyến

Hiệu trưởng

Name: Phan Anh Tuấn
Quản trị website

Name: Ngô Quốc Nhân
Điều hành chung

Phát thanh măng non

Trang nhất » CÔNG KHAI CLGD » CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2015-2016

Chào mừng năm học mới 20 - 21

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2015-2016

Thứ ba - 28/03/2017 09:47
Biểu mẫu 05
     (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của BGD&ĐT)
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH NGƯ THUỶ BẮC
                                                                          
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển  sinh
Trẻ sinh năm 2009;
Có giấy khai sinh, và các giấy tờ khác ( nếu có). Trẻ trong địa bàn trường quản lí.
       
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;
- CKTKN;
- Điều chỉnh nội dung dạy học;
- Tài liệu địa phương  
QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;
- CKTKN
Điều chỉnh nội dung dạy học;
Tài liệu địa phương  
QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;
- CKTKN Điều chỉnh nội dung dạy học;
Tài liệu địa phương  
QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;
- CKTKN Điều chỉnh nội dung dạy học;
Tài liệu địa phương  
QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;
- CKTKN Điều chỉnh nội dung dạy học;
Tài liệu địa phương  
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em.  
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.
Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em.  
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.
Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em.  
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.
Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em.  
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.
Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em.  
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.
 
 
IV
Điều kiện CSVC của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh . - Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học2 buổi/ngày. - Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 5 buổi/ tuần. - Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày. - Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày - Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày
 
 
V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - Hoạt động sao nhi đồng, văn nghệ. - Hoạt động sao nhi đồng, văn nghệ. - Hoạt động Sao nhi đồng, Đội
 ( kì 2);
- Câu lạc bộ văn nghệ, TDTT
- Hoạt động Đội;
- Câu lạc bộ văn nghệ, TDTT
- Hoạt động Đội; 
- Câu lạc bộ văn nghệ, TDTT
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV.
- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...
- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV.
- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...
- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV. Giáo viên dạy môn tự chọn.
- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...
- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV. Giáo viên dạy môn tự chọn.
- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...
- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV. Giáo viên dạy môn tự chọn.
- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
- Kết quả đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
- Kết quả học tập: 95% TB↑; KG 65%.
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.
- Kết quả đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
- Kết quả học tập: 95% TB↑; KG 65%.
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.
- Kết quả đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
- Kết quả học tập: 97% TB↑; KG 65%.
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.
- Kết quả đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
- Kết quả học tập: 98% TB↑; KG 65%.
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.
- Kết quả đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
- Kết quả học tập: 100% TB↑; KG 65%.
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 
 
- Tốt
 

 
- Tốt  
- Tốt
 
- Tốt
 
- Tốt
 
                                      Ngư Thuỷ Bắc, ngày 18 tháng 9 năm 2015
                                      Thủ trưởng đơn vị
                                     (Ký tên và đóng dấu)
 
                                    (Đã ký)
 
                                   Phan Anh Tuấn
  
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH NGƯ THUỶ BẮC
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014-2015.
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
1
Lớp
2
Lớp
3
Lớp
4
Lớp
5
I Tổng số học sinh 321 64 64 58 60 75
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
100% 100% 100% 100% 100% 100%
III Xếp loại phẩm chất 321 64 64 58 60 75
1 Đạt 321 64 64 58 60 75
2 Chưa đạt            
IV Xếp loại môn học            
1 Tiếng Việt 321 64 64 58 60 75
a Hoàn thành 321 64 64 58 60 75
b Chưa hoàn thành            
2 Toán 321 64 64 58 60 75
a Hoàn thành 321 64 64 58 60 75
b Chưa hoàn thành            
3 Khoa  học 135       60 75
a Hoàn thành 135       60 75
b Chưa hoàn thành            
4 Lịch sử và Địa lí 135       60 75
a Hoàn thành 135       60 75
b Chưa hoàn thành            
5 Ngoại ngữ 321 64 64 58 60 75
a Hoàn thành 321 64 64 58 60 75
b Chưa hoàn thành            
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành            
b Chưa hoàn thành            
7 Tin học 193     58 60 75
a Hoàn thành 193     58 60 75
b Chưa hoàn thành            
8 Đạo đức 321 64 64 58 60 75
a Hoàn thành 321 64 64 58 60 75
b Chưa hoàn thành            
9 Tự nhiên và Xã hội 186 64 64 58    
a Hoàn thành 186 64 64 58    
b Chưa hoàn thành            
10 Âm nhạc 321 64 64 58 60 75
a Hoàn thành 321 64 64 58 60 75
b Chưa hoàn thành            
11 Mĩ thuật 321 64 64 58 60 75
a Hoàn thành 321 64 64 58 60 75
b Chưa hoàn thành            
12 Thủ công (Kỹ thuật) 321 64 64 58 60 75
a Hoàn thành 321 64 64 58 60 75
b Chưa hoàn thành            
13 Thể dục 321 64 64 58 60 75
a Hoàn thành 321 64 64 58 60 75
b Chưa hoàn thành            
V Xếp loại năng lực 321 64 64 58 60 75
a Đạt 321 64 64 58 60 75
b Chưa đạt            
VI Tổng hợp kết quả cuối năm 321 64 64 58 60 75
1 Hoàn thành chương trình lớp học 321 64 64 58 60 75
2 Chưa hoàn thành chương trình lớp học            
 
 
                                                           Ngư Thuỷ Bắc, ngày 18  tháng 9 năm 2015                                      
                                Thủ trưởng đơn vị
                                (Ký tên và đóng dấu)
                                (Đã ký)
 
 
                              Phan Anh Tuấn

Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH NGƯ THUỶ BẮC
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học kì 1, năm học 2015-2016.
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
1
Lớp
2
Lớp
3
Lớp
4
Lớp
5
I Tổng số học sinh 306 63 64 64 58 57
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
100% 100% 100% 100% 100% 100%
III Xếp loại phẩm chất 306 63 64 64 58 57
1 Đạt 306 63 64 64 58 57
2 Chưa đạt            
IV Xếp loại môn học            
1 Tiếng Việt 306 63 64 64 58 57
a Hoàn thành 297 58 64 62 56 57
b Chưa hoàn thành 9 5   2 2  
2 Toán 306 64 64 64 58 57
a Hoàn thành 280 64 64 49 54 56
b Chưa hoàn thành 26 6   15 4 1
3 Khoa  học 115       58 57
a Hoàn thành 114       57 57
b Chưa hoàn thành 1       1  
4 Lịch sử và Địa lí 115       58 57
a Hoàn thành 111       54 57
b Chưa hoàn thành 4       4  
5 Ngoại ngữ 306 63 64 64 58 57
a Hoàn thành 293 61 62 59 54 57
b Chưa hoàn thành 13 2 2 5 4  
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành            
b Chưa hoàn thành            
7 Tin học 179     64 58 57
a Hoàn thành 175     63 57 55
b Chưa hoàn thành 4     1 1 2
8 Đạo đức 306 63 64 64 58 57
a Hoàn thành 306 63 64 64 58 57
b Chưa hoàn thành            
9 Tự nhiên và Xã hội 191 63 64 64    
a Hoàn thành 191 63 64 64    
b Chưa hoàn thành            
10 Âm nhạc 306 63 64 64 58 57
a Hoàn thành 306 63 64 64 58 57
b Chưa hoàn thành            
11 Mĩ thuật 306 63 64 64 58 57
a Hoàn thành 305 62 64 64 58 57
b Chưa hoàn thành 1 1        
12 Thủ công (Kỹ thuật) 306 63 64 64 58 57
a Hoàn thành 305 62 64 64 58 57
b Chưa hoàn thành 1 1        
13 Thể dục 306 63 64 64 58 57
a Hoàn thành 306 63 64 64 58 57
b Chưa hoàn thành            
V Xếp loại năng lực 306 63 64 64 58 57
a Đạt 306 63 64 64 58 57
b Chưa đạt            
 
                                                           Ngư Thuỷ Bắc, ngày      tháng    năm 2016                                  
                        Thủ trưởng đơn vị
                         (Đã ký)
 
 
                         Phan Anh Tuấn
 
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH  NGƯ THUỶ BẮC
                                                         
THÔNG BÁO 
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2015-2016
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 15/15 1 P/ lớp
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 9/15 P/ lớp
2 Phòng học bán kiên cố 6/15  P/lớp
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 04 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 20.523 64 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4.075 12,7 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 585 1,82m2/học sinh
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 40 0,12m2/học sinh
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 180 0,56 m2/học sinh
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 7 2,3
2 Khối lớp 2 6 2
3 Khối lớp 3 8 2,6
4 Khối lớp 4 9 3
5 Khối lớp 5 11 3,7
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng 
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
18 11 học sinh /bộ
IX Tổng số thiết bị 6  
1 Ti vi 2  
2 Cát xét    
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3 0,2
5 Màn hình 51 inches    
6 …..    
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho 
học sinh bán trú
     
XIII Khu nội trú 7 phòng /180m2 7 25m/ chổ
 
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1     2    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 1     1  
 
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây x  
 
                             Ngư Thuỷ Bắc, ngày 18 tháng 9 năm 2015
                          Thủ trưởng đơn vị
                           (Ký tên và đóng dấu)
                         (Đã ký)
 
 
                            Phan Anh Tuấn
 
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH  NGƯ THUỶ BẮC
 
THÔNG BÁO
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2015-2016
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
28 24 4   1 19 6 02    
I Giáo viên 23 20 3   1 16 6      
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 8                  
1 Mĩ thuật 1 1       1        
2 Thể dục 2 1 1     1 1      
3 Âm nhạc 2 2         2      
4 Tiếng nước ngoài 2 2       1 1      
5 Tin học 1   1       1      
II Cán bộ quản lý 02 02       02        
1 Hiệu trưởng 01 01       01        
2 Phó hiệu trưởng 01 01       01        
III Nhân viên 03 02 01     02   01    
1 Nhân viên văn thư                    
2 Nhân viên kế toán 01   01     01        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 01 01           01    
5 Nhân viên thư viện 01 01       01        
6 Nhân viên khác (Bảo vệ) 02   02           02  
 
 
                                                   Ngư Thuỷ Bắc, ngày 18 tháng 9 năm 2015
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 
                                                  (Đã ký)
 
                                                 Phan Anh Tuấn

Nguồn tin: Trường Tiểu học Ngư Thủy Bắc

 

Đăng nhập thành viên

Hình ảnh









Hình ảnh hoạt động

>>Xem tất cả<<

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 3


Hôm nayHôm nay : 2143

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 41005

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3882468