18:50 ICT Thứ năm, 24/09/2020

Trường TH Ngư Thủy Bắc

Truyền thống

Quy định chuyên môn

Giáo án

Quảng cáo - Liên kết






Hỗ trợ trực tuyến

Hiệu trưởng

Name: Phan Anh Tuấn
Quản trị website

Name: Ngô Quốc Nhân
Điều hành chung

Phát thanh măng non

Trang nhất » CÔNG KHAI CLGD » CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017-2018

Chào mừng năm học mới 20 - 21

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017-2018

Thứ sáu - 12/01/2018 16:06
Biểu mẫu 05
     (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của BGD&ĐT)
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH NGƯ THUỶ BẮC
                                                                          
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển  sinh
Trẻ sinh năm 2009;
Có giấy khai sinh, và các giấy tờ khác ( nếu có). Trẻ trong địa bàn trường quản lí.
       
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;
- CKTKN;
- Điều chỉnh nội dung dạy học;
- Tài liệu địa phương  
QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;
- CKTKN
Điều chỉnh nội dung dạy học;
Tài liệu địa phương  
QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;
- CKTKN Điều chỉnh nội dung dạy học;
Tài liệu địa phương  
QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;
- CKTKN Điều chỉnh nội dung dạy học;
Tài liệu địa phương  
QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;
- CKTKN Điều chỉnh nội dung dạy học;
Tài liệu địa phương  
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em.  
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.
Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em.  
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.
Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em.  
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.
Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em.  
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.
Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em.  
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.
 
 
IV
Điều kiện CSVC của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh . - Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học2 buổi/ngày. - Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 5 buổi/ tuần. - Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày. - Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày - Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày
 
 
V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - Hoạt động sao nhi đồng, văn nghệ. - Hoạt động sao nhi đồng, văn nghệ. - Hoạt động Sao nhi đồng, Đội
 ( kì 2);
- Câu lạc bộ văn nghệ, TDTT
- Hoạt động Đội;
- Câu lạc bộ văn nghệ, TDTT
- Hoạt động Đội; 
- Câu lạc bộ văn nghệ, TDTT
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV.
- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...
- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV.
- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...
- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV. Giáo viên dạy môn tự chọn.
- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...
- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV. Giáo viên dạy môn tự chọn.
- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...
- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV. Giáo viên dạy môn tự chọn.
- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
- Kết quả đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
- Kết quả học tập: 95% TB↑; KG 65%.
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.
- Kết quả đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
- Kết quả học tập: 95% TB↑; KG 65%.
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.
- Kết quả đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
- Kết quả học tập: 97% TB↑; KG 65%.
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.
- Kết quả đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
- Kết quả học tập: 98% TB↑; KG 65%.
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.
- Kết quả đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
- Kết quả học tập: 100% TB↑; KG 65%.
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 
 
- Tốt
 

 
- Tốt  
- Tốt
 
- Tốt
 
- Tốt
 
                                                                            Ngư Thuỷ Bắc, ngày 20 tháng 9 năm 2017
                                                                                             Thủ trưởng đơn vị
                                                                                            (Ký tên và đóng dấu)
 
                                                                                                       (Đã ký)
 
                                                                                               Phan Anh Tuấn
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH NGƯ THUỶ BẮC
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học kì 1, năm học 2017-2018.
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
1
Lớp
2
Lớp
3
Lớp
4
Lớp
5
I Tổng số học sinh 297 59 53 58 62 65
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
100% 100% 100% 100% 100% 100%
III Xếp loại phẩm chất 297 59 53 58 62 65
1 Tốt 56 15 15 13 6 7
2 Đạt 240 43 38 45 56 58
3 CCG 1 1        
IV Xếp loại môn học            
1 Tiếng Việt 297 59 53 58 62 65
a Hoàn thành tốt 104 21 23 27 16 17
b Hoàn thành 189 36 30 31 45 47
c Chưa hoàn thành 4 2     1 1
2 Toán 297 59 53 58 62 65
a Hoàn thành tốt 120 42 18 17 17 26
b Hoàn thành 171 17 35 41 45 33
c Chưa hoàn thành 6         6
3 Khoa  học 127       62 65
a Hoàn thành tốt 35       18 17
b Hoàn thành 86       43 43
c Chưa hoàn thành 6       1 5
4 Lịch sử và Địa lí 127       62 65
a Hoàn thành tốt 56       18 38
b Hoàn thành 66       39 27
c Chưa hoàn thành 5       5  
5 Ngoại ngữ 297 59 53 58 62 65
a Hoàn thành tốt 128 34 39 15 23 17
b Hoàn thành 165 24 14 42 39 46
c Chưa hoàn thành 4 1   1   2
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành            
b Chưa hoàn thành            
7 Tin học 185     58 62 65
a Hoàn thành tốt 44     18 13 13
b Hoàn thành 141     40 49 52
c Chưa hoàn thành            
8 Đạo đức 297 59 53 58 62 65
a Hoàn thành tốt 52 10 12 13 6 11
b Hoàn thành 245 49 41 45 56 54
c Chưa hoàn thành            
9 Tự nhiên và Xã hội 170 59 53 58    
a Hoàn thành tốt 27 9 8 10    
b Hoàn thành 143 50 45 48    
c Chưa hoàn thành            
10 Âm nhạc 297 59 53 58 62 65
a Hoàn thành tốt 297 59 53 58 297 59
b Hoàn thành 53 9 10 10 53 9
c Chưa hoàn thành 244 50 43 48 244 50
11 Mĩ thuật 297 59 53 58 62 65
a Hoàn thành tốt 57 10 10 12 10 15
b Hoàn thành 240 49 43 46 52 50
c Chưa hoàn thành            
12 Thủ công (Kỹ thuật) 297 59 53 58 62 65
a Hoàn thành tốt 51 10 9 11 10 11
b Hoàn thành 246 49 44 47 52 54
c Chưa hoàn thành            
13 Thể dục 297 59 53 58 62 65
a Hoàn thành tốt 41 9 8 6 9 9
b Hoàn thành 256 50 45 52 53 56
c Chưa hoàn thành            
V Xếp loại năng lực 297 59 53 58 62 65
a Tốt 56 15 15 13 6 7
b Đạt 240 43 38 45 56 58
c CCG 1 1        
 
                                                                Ngư Thuỷ Bắc, ngày 8  tháng 1 năm 2017                                 
                                                                                Thủ trưởng đơn vị
                                                                                           (Đã ký)
 
 
                                                                                   Phan Anh Tuấn
  
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH NGƯ THUỶ BẮC
 THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018.
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
1
Lớp
2
Lớp
3
Lớp
4
Lớp
5
I Tổng số học sinh 297  59  53  58  62  65 
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
297 59 53  58  62  65 
III Xếp loại phẩm chất            
1 Tốt 176  39  33  26  39  39 
2 Đạt 121  20  20  32  23  26 
3 CCG  0
IV Xếp loại môn học            
1 Tiếng Việt            
a Hoàn thành tốt 140 26  28  23  31  32 
b Hoàn thành  154  30 25  35  31  33 
c Chưa hoàn thành  3
2 Toán            
a Hoàn thành tốt 149 32 27 26 24 40
b Hoàn thành  146  25 26  32  38  25 
c Chưa hoàn thành
3 Khoa  học            
a Hoàn thành tốt 73       38 35
b Hoàn thành  54        24 30 
c Chưa hoàn thành  0        0
4 Lịch sử và Địa lí            
a Hoàn thành tốt 48       12 36
b Hoàn thành  79        50 29 
c Chưa hoàn thành  0      
5 Ngoại ngữ            
a Hoàn thành tốt 163 37 38 26 34 28
b Hoàn thành  133  21 15  32  28  37 
c Chưa hoàn thành  1  1  0
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành            
b Chưa hoàn thành            
7 Tin học            
a Hoàn thành tốt 60     15 23 22
b Hoàn thành  125      43 39  43 
c Chưa hoàn thành  0      0
8 Đạo đức            
a Hoàn thành tốt 84 15 15 15 20 19
B Hoàn thành 213  44 38  43  42  45 
C Chưa hoàn thành  0  0  0  0  0  0
9 Tự nhiên và Xã hội            
a Hoàn thành tốt 45 15 15 15    
b Hoàn thành  125  44 38  43     
c Chưa hoàn thành  0  0    
10 Âm nhạc            
a Hoàn thành tốt 76 15 15 14 13 19
b Hoàn thành  221  44 38  44  49  46 
c Chưa hoàn thành  0  0
11 Mĩ thuật            
a Hoàn thành tốt 75 15 15 14 13 18
b Hoàn thành  220  44 38  44  49  47 
c Chưa hoàn thành  0
12 Thủ công (Kỹ thuật)            
a Hoàn thành tốt 72 16 14 15 10 17
b Hoàn thành  225  43 39  43  52  48 
c Chưa hoàn thành  0
13 Thể dục            
a Hoàn thành tốt 82 15 15 14 18 20
b Hoàn thành  215  44 38  44  44  45 
c Chưa hoàn thành  0  0
V Xếp loại năng lực            
a Tốt 176  39  33  26  39  39 
b Đạt  121 20  20  32   23 26 
c CCG  0  0  0  0  0  0
VI Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Hoàn thành chương trình lớp học  294 56 53  58  62  65 
2 Chưa hoàn thành chương trình lớp học 0
         
                                                                        Ngư Thuỷ Bắc, ngày 16  tháng 5 năm 2018                                     
                                                                                        Thủ trưởng đơn vị
                                                                                       (Ký tên và đóng dấu)
                                                                                                   (Đã ký)
 
 
                                                                                            Phan Anh Tuấn

 
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH  NGƯ THUỶ BẮC
                                                         
THÔNG BÁO 
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 14/14 1 P/ lớp
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 9/14 P/ lớp
2 Phòng học bán kiên cố 6/14  P/lớp
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 04 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 20.523 64 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4.075 12,7 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 585 1,82m2/học sinh
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 40 0,12m2/học sinh
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 180 0,56 m2/học sinh
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 7 2,3
2 Khối lớp 2 6 2
3 Khối lớp 3 8 2,6
4 Khối lớp 4 9 3
5 Khối lớp 5 11 3,7
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng 
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
14 11 học sinh /bộ
IX Tổng số thiết bị 6  
1 Ti vi 2  
2 Cát xét    
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3 0,2
5 Màn hình 51 inches    
6 …..    
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
 
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho 
học sinh bán trú
     
XIII Khu nội trú 7 phòng /180m2 7 25m/ chổ
 
 
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1     2    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 1     1  
 
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây x  
 
                                                                        Ngư Thuỷ Bắc, ngày 20 tháng 9 năm 2017
                                                                                       Thủ trưởng đơn vị
                                                                                      (Ký tên và đóng dấu)
                                                                                                 (Đã ký)
 
 
                                                                                          Phan Anh Tuấn
 
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH  NGƯ THUỶ BẮC
 
THÔNG BÁO
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
29 22 7     20 7   2  
I Giáo viên 22 18 4     18 4      
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 7                  
1 Mĩ thuật 1 1       1        
2 Thể dục 2 2       2        
3 Âm nhạc 1 1         1      
4 Tiếng nước ngoài 2 2       1 1      
5 Tin học 1   1     1        
II Cán bộ quản lý 02 02       02        
1 Hiệu trưởng 01 01       01        
2 Phó hiệu trưởng 01 01         01      
III Nhân viên 05 02 03     02 01   02  
1 Nhân viên văn thư                    
2 Nhân viên kế toán 01   01     01        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 01 01         01      
5 Nhân viên thư viện 01 01         01      
6 Nhân viên khác (Bảo vệ) 02   02           02  
 
                                                                     Ngư Thuỷ Bắc, ngày 20 tháng 9 năm 2017
                                                                                     Thủ trưởng đơn vị 
                                                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 
                                                                                              (Đã ký)
 
                                                                                        Phan Anh Tuấn

Nguồn tin: Trường Tiểu học Ngư Thủy Bắc

 

Đăng nhập thành viên

Hình ảnh









Hình ảnh hoạt động

>>Xem tất cả<<

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 1


Hôm nayHôm nay : 1083

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 38426

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3879889